Từ: nga có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ nga:
Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4 ngo5
1. [俄羅斯] nga la tư;
俄 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 俄
(Phó) Chốc lát.◎Như: nga khoảnh 俄頃 khoảnh khắc.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nga khoảnh phong định vân mặc sắc 俄頃風定雲墨色 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Chốc lát gió yên mây đen như mực.
(Tính) Nghiêng, lệch.
◇Thi Kinh 詩經: Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu, Trắc biện chi nga, Lũ vũ ta ta 是曰既醉, 不知其郵, 側弁之俄, 屢舞傞傞, 常棣之華, 鄂不韡韡 (Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Chẳng biết lỗi mình, Mũ đội nghiêng ngả, Múa may lắc lư.
(Danh) Tên gọi tắt của Nga-la-tư 俄羅斯 nước Nga (Russian).
nga, như "tố nga" (vhn)
Nghĩa của 俄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NGA
1. khoảng khắc; phút chốc; giây lát; chốc lát。时间很短;突然间。
俄顷。
khoảng khắc.
俄而日出,光照海上。
trong giây lát mặt trời nhô lên, chiếu sáng trên mặt biển.
2. nước Nga。指俄罗斯帝国。
3. Liên bang Xô Viết。指俄罗斯苏维埃联邦社会主义共和国。
4. Liên Xô。旧时指苏联。
Từ ghép:
俄亥俄 ; 俄克拉何马 ; 俄勒冈 ; 俄罗斯 ; 俄罗斯族 ; 俄顷
Chữ gần giống với 俄:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: e2, o2, o4;
Việt bính: ngo4 o2 o4 o6
1. [吟哦] ngâm nga;
哦 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 哦
(Động) Ngâm nga, ngâm vịnh.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn lai vô sự bất thanh nga 閒來無事不清哦 (Hí đề 戲題) Khi nhàn rỗi, không việc gì mà không ngâm nga thanh nhã.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên hoặc ý đã hiểu ra: ô, ồ, a, à, ơ.
◎Như: nga! nhĩ dã lai liễu, chân nan đắc 哦, 你也來了, 眞難得 ô, anh cũng đến, thật là quý hóa, nga! ngã minh bạch liễu 哦!我明白了 à, tôi đã hiểu ra rồi.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nga, giá dã thị nữ nhân khả ố chi nhất tiết 哦, 這也是女人可惡之一節 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) A, đó cũng là một điều làm cho đàn bà đáng ghét thật.
nga, như "ngâm nga" (vhn)
Nghĩa của 哦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
书
ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm。吟咏。
Ghi chú: 另见ó; ̣。
吟哦。
ngâm nga.
[ò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGA
叹
hứ; há (biểu thị việc nửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi)。表示将信将疑。
Chữ gần giống với 哦:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 哦
誐,
Tự hình:

Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4
1. [宮娥] cung nga;
娥 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 娥
(Tính) Tốt, đẹp.◇Mai Thừa 枚乘: Hạo xỉ nga mi 皓齒娥眉 (Thất phát 七發) Răng trắng lông mày đẹp.
(Danh) Đàn bà đẹp, mĩ nữ.
◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: Diêu diêu tường đầu hoa, Nhất nhất như vũ nga 搖搖牆頭花, 一一如舞娥 (Hình bộ sảnh hải đường 刑部廳海棠) Rung rinh hoa đầu tường, Đóa đóa như người đẹp múa.
(Danh) Phiếm chỉ người con gái.
(Danh) Mượn chỉ lông mày.
◇Cố Quýnh 顧敻: Bằng lan sầu lập song nga tế 憑欄愁立雙娥細 (Ngu mĩ nhân 虞美人, Từ 詞) Buồn đứng dựa lan can, đôi lông mày nhỏ.
(Danh) Chỉ Thường Nga 嫦娥.
(Danh) Chỉ mặt trăng.
◎Như: nga luân 娥輪 ánh trăng, vầng trăng.
(Danh) Tức Nga Hoàng 娥皇, tương truyền là con gái vua Nghiêu và vợ vua Thuấn.
(Danh) Họ Nga.
nga, như "tiên nga" (vhn)
Nghĩa của 娥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
mỹ nữ; mỹ nhân; người đẹp; người con gái đẹp。美女。
Từ ghép:
娥眉
Chữ gần giống với 娥:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4;
峨 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 峨
(Danh) Tên gọi tắt của núi Nga Mi 峨嵋.◇Lục Du 陸游: Mạc hận cửu vi Nga hạ khách 莫恨久為峨下客 (Thu dạ độc túy hí đề 秋夜獨醉戲題) Chớ hận là khách lâu ngày dưới núi Nga Mi.
(Tính) Cao.
◎Như: nga quan bác đái 峨冠博帶 mũ cao đai rộng.
nga, như "nguy nga" (gdhn)
Nghĩa của 峨 trong tiếng Trung hiện đại:
[é]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
书
cao。高。
峨冠博带(高的帽子和宽大的带子,古时形容士大夫的服装)。
áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).
Từ ghép:
峨山
Chữ gần giống với 峨:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峨
峩,
Tự hình:

Chữ gần giống với 峩:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峩
峨,
Tự hình:

Pinyin: e2, mu4;
Việt bính: ngo4;
莪 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 莪
(Danh) Cỏ nga, tức nga hao 莪蒿, lá hình kim, tháng năm tháng sáu nở hoa vàng lục nhạt, quả ở trong bao hạt, lá non ăn được (Curcuma zedoaria).ngò, như "rau ngò" (vhn)
nga, như "cỏ nga" (btcn)
Nghĩa của 莪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
cây ngải。莪蒿。
Từ ghép:
莪蒿
Chữ gần giống với 莪:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: e2, yan4;
Việt bính: ngo4;
鹅 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 鹅
Giản thể của chữ 鵝.nga, như "thiên nga" (gdhn)
Nghĩa của 鹅 trong tiếng Trung hiện đại:
[é]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: NGA
ngỗng。家禽,羽毛白色或灰色,额部有橙黄色或黑褐色肉质突起,雄的突起较大。颈长,嘴扁而阔,脚有蹼,能游泳,吃谷物、蔬菜、鱼虾等。
Từ ghép:
鹅贡 ; 鹅黄 ; 鹅口疮 ; 鹅卵石 ; 鹅毛 ; 鹅绒 ; 鹅行鸭步 ; 鹅掌风 ; 鹅掌楸
Dị thể chữ 鹅
鵝,
Tự hình:

Pinyin: e2, yi3;
Việt bính: ngai5 ngo4;
蛾 nga, nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 蛾
(Danh) Con ngài, bướm ngài.(Danh) Gọi tắt của nga mi 蛾眉 mày ngài, chỉ lông mày người đẹp.
◎Như: song nga 雙蛾 hai hàng lông mày.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngọc nhân túc kì song nga 玉人蹙其雙蛾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày.
§ Ghi chú: Nga mi 蛾眉 cũng chỉ người đẹp. Cũng viết là 娥眉.
(Danh) Sinh vật hình trạng giống như con ngài.
◎Như: mộc nhĩ còn gọi là mộc nga 木蛾.
(Danh) Họ Nga.
(Phó) Chốc lát.
§ Thông nga 俄.Một âm là nghĩ.
(Danh) Cũng như nghĩ 蟻.
ngài, như "con ngài" (vhn)
nga, như "nga tử (con ngài)" (btcn)
Nghĩa của 蛾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
bướm; bươm bướm; con bướm。蛾子。
Từ ghép:
蛾眉 ; 蛾子
[yǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: NGHỊ
bướm。同"蚁"。
Chữ gần giống với 蛾:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Pinyin: e2, gu3, he4;
Việt bính: ngo4;
鵝 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 鵝
(Danh) Ngan, ngỗng.◎Như: thương nga 蒼鵝 giống ngỗng đen.
(Danh) Nga quán 鵝鸛 tên một trận thế thời xưa.
nga, như "thiên nga" (vhn)
ngỗng, như "ngan ngỗng" (btcn)
ngổng, như "cao ngông ngổng" (gdhn)
Tự hình:

Dịch nga sang tiếng Trung hiện đại:
俄罗斯 《俄罗斯东欧和亚洲北部的一个地区, 西部与芬兰波罗的海各国、白俄罗斯和乌克兰搭界, 向东廷伸至太平洋。与这一地区有同样范围的俄罗斯联邦共和国在1917年俄国革命时被管制, 1922年成为苏联的 一部分。莫斯科是其首府和最大城市。人口144, 526, 280 (2003)。》 姮娥; 嫦娥。《神话中由人间飞到月亮上去的仙女。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nga
| nga | 俄: | tố nga |
| nga | 哦: | ngâm nga |
| nga | 娥: | tiên nga |
| nga | 峨: | nguy nga |
| nga | 牙: | nga (răng) |
| nga | 玡: | nga (ngà voi) |
| nga | 莪: | cỏ nga |
| nga | 蛾: | nga tử (con ngài) |
| nga | 鋨: | nga (chất osmium) |
| nga | 锇: | nga (chất osmium) |
| nga | 餓: | ai nga (đói ăn) |
| nga | 饿: | ai nga (đói ăn) |
| nga | 鵝: | thiên nga |
| nga | 鹅: | thiên nga |
Gới ý 15 câu đối có chữ nga:
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: nga Tìm thêm nội dung cho: nga

