Cao su chống va đập cửa

Từ: 至宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 至宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbǎo] của quý báu; vật quý báu; vật quý nhất。最珍贵的宝物。
如获至宝
như bắt được của quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
至宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至宝 Tìm thêm nội dung cho: 至宝