Từ: 简朴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简朴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 简 • 朴

Nghĩa của 简朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnpǔ] mộc mạc; chất phác; giản dị (ngôn ngữ, văn vẻ, lối sống)。(语言、文笔、生活作风等)简单朴素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản简:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴

phác朴:chất phác
phắc朴:im phăng phắc
vóc朴:vóc người
简朴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简朴 Tìm thêm nội dung cho: 简朴