Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 觅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觅, chiết tự chữ MÍCH, MỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觅:

觅 mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觅

Chiết tự chữ mích, mịch bao gồm chữ 爪 见 hoặc 爫 见 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 觅 cấu thành từ 2 chữ: 爪, 见
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • hiện, kiến
  • 2. 觅 cấu thành từ 2 chữ: 爫, 见
  • làm, trảo
  • hiện, kiến
  • mịch [mịch]

    U+89C5, tổng 8 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覓;
    Pinyin: mi4, chan1;
    Việt bính: mik6;

    mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 觅

    Giản thể của chữ .

    mích, như "xích mích" (gdhn)
    mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 觅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覓、覔)
    [mì]
    Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: MỊCH
    tìm kiếm; kiếm。寻找。
    寻觅。
    tìm kiếm.
    觅食。
    kiếm ăn.

    Chữ gần giống với 觅:

    , ,

    Dị thể chữ 觅

    ,

    Chữ gần giống 觅

    , , , , , , , 乿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觅 Tự hình chữ 觅 Tự hình chữ 觅 Tự hình chữ 觅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觅

    mích:xích mích
    mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
    觅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觅 Tìm thêm nội dung cho: 觅