Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觅, chiết tự chữ MÍCH, MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觅:
觅
Biến thể phồn thể: 覓;
Pinyin: mi4, chan1;
Việt bính: mik6;
觅 mịch
mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)
Pinyin: mi4, chan1;
Việt bính: mik6;
觅 mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 觅
Giản thể của chữ 覓.mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)
Nghĩa của 觅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覓、覔)
[mì]
Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 8
Hán Việt: MỊCH
tìm kiếm; kiếm。寻找。
寻觅。
tìm kiếm.
觅食。
kiếm ăn.
[mì]
Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 8
Hán Việt: MỊCH
tìm kiếm; kiếm。寻找。
寻觅。
tìm kiếm.
觅食。
kiếm ăn.
Dị thể chữ 觅
覓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觅
| mích | 觅: | xích mích |
| mịch | 觅: | mịch cú (tìm câu thơ) |

Tìm hình ảnh cho: 觅 Tìm thêm nội dung cho: 觅
