Cao su chống va đập cửa

Từ: 凡是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凡是 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánshì] phàm là; hễ là; mọi。总括某个范围内的一切。
凡是新生的事物总是在同旧事物的斗争中成长起来的。
phàm là những cái mới bao giờ cũng lớn lên trong cuộc đấu tranh chống lại cái cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
凡是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡是 Tìm thêm nội dung cho: 凡是