Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 凡是 trong tiếng Trung hiện đại:
[fánshì] phàm là; hễ là; mọi。总括某个范围内的一切。
凡是新生的事物总是在同旧事物的斗争中成长起来的。
phàm là những cái mới bao giờ cũng lớn lên trong cuộc đấu tranh chống lại cái cũ.
凡是新生的事物总是在同旧事物的斗争中成长起来的。
phàm là những cái mới bao giờ cũng lớn lên trong cuộc đấu tranh chống lại cái cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 凡是 Tìm thêm nội dung cho: 凡是
