Chữ 姝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姝, chiết tự chữ XU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姝:

姝 xu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姝

姝

Chiết tự chữ 姝

Chiết tự chữ xu bao gồm chữ 女 朱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姝 cấu thành từ 2 chữ: 女, 朱
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 朱 chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • xu [xu]

    U+59DD, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu1 zyu1;

    姝 xu

    Nghĩa Trung Việt của từ 姝

    (Tính) Xinh đẹp (dung mạo).
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.

    (Danh)
    Người con gái đẹp.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu 下几亭亭, 宛然絕代之姝 (Thư si 書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.
    xu (gdhn)

    Nghĩa của 姝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÙ
    1. tốt đẹp。美好。
    2. mỹ nhân; người đẹp。美女。

    Chữ gần giống với 姝:

    㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,

    Chữ gần giống 姝

    婞, 趎, 媕, 媖, 媗, 媘, 媙, 媚, 媛, 媓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姝 Tự hình chữ 姝 Tự hình chữ 姝 Tự hình chữ 姝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姝

    xu姝: 
    姝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姝 Tìm thêm nội dung cho: 姝