Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姝, chiết tự chữ XU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姝:
姝
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1 zyu1;
姝 xu
Nghĩa Trung Việt của từ 姝
(Tính) Xinh đẹp (dung mạo).◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
(Danh) Người con gái đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu 下几亭亭, 宛然絕代之姝 (Thư si 書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.
xu (gdhn)
Nghĩa của 姝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: THÙ
1. tốt đẹp。美好。
2. mỹ nhân; người đẹp。美女。
Số nét: 9
Hán Việt: THÙ
1. tốt đẹp。美好。
2. mỹ nhân; người đẹp。美女。
Chữ gần giống với 姝:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姝
| xu | 姝: |

Tìm hình ảnh cho: 姝 Tìm thêm nội dung cho: 姝
