Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 播弄 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō·nong] 动
1. xếp đặt; điều khiển; chi phối。摆布。
人不再受命运播弄。
con người không còn chịu sự chi phối của số mệnh nữa
2. xúi giục; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện。挑拨。
播弄是非。
gây chia rẽ
1. xếp đặt; điều khiển; chi phối。摆布。
人不再受命运播弄。
con người không còn chịu sự chi phối của số mệnh nữa
2. xúi giục; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện。挑拨。
播弄是非。
gây chia rẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 播弄 Tìm thêm nội dung cho: 播弄
