Từ: 领结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领结 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngjié] nơ (cài trên cổ áo)。穿西服时,系在衬衫领子前的横结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
领结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领结 Tìm thêm nội dung cho: 领结