Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trải

Nghĩa trải trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải.","- 2 đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu trải ga.","- 3 đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay đã trải qua bao nhiêu khó khăn."]

Dịch trải sang tiếng Trung hiện đại:

《把东西展开或摊平。》trải giường chiếu.
铺床。
trải chăn đệm.
铺被褥。
铺设 《铺(铁轨、管线); 修(铁路)。》
经过; 经历; 阅历 《过程。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trải

trải:bơi trải
trải𬁻:trải ra
trải𣥱:từng trải, bơi trải, trải chiếu
trải𣦆:trải qua
trải𣦰:trải qua
trải:trải ra
trải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trải Tìm thêm nội dung cho: trải