Từ: 播讲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播讲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 播讲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōjiǎng]
giảng qua đài; dạy trên truyền hình (trình bày hoặc giảng dạy qua đài phát thanh hay qua truyền hình)。通过广播、电视进行讲述或讲授。
播讲评书。
kể chuyện dài trên đài
播讲英语。
dạy tiếng Anh trên truyền hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà
播讲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播讲 Tìm thêm nội dung cho: 播讲