Từ: ấm ức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ấm ức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ấmức

Dịch ấm ức sang tiếng Trung hiện đại:

抱屈 ; 抱委屈。《因受委屈而心中不舒畅. >
憋闷 《由于心里有疑团不能解除或其他原因而感到不舒畅。》
憋气 《有委屈或烦恼而不能发泄。》
不忿 ; 不服气; 不平。
不心腹。
《(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。》
添堵 《给人增加不愉快; 让人心烦、憋气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấm

ấm:ấm áp
ấm𠿮:ấm ức
ấm:ấm nước
ấm𡓅:ấm nước
ấm󰅗:ấm pha trà
ấm𢉩:ấm đầu; cậu ấm
ấm:cậu ấm cô chiêu
ấm𤋾:Vân Tiên vừa ấm chân tay
ấm𩐛: 
ấm:câm
ấm:ấm (bóng dâm)
ấm:bóng dâm, che kín
ấm𮢣:ấm trà
ấm𨯛:ấm chè

Nghĩa chữ nôm của chữ: ức

ức亿:ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)
ức:ức triệu
ức:kí ức
ức:kí ức
ức:ấm ức, ức chế
ức:ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria)
ức:mỏ ức, mỏ ác; ức đoán
ức:mỏ ức, mỏ ác
ấm ức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ấm ức Tìm thêm nội dung cho: ấm ức