Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ấm ức sang tiếng Trung hiện đại:
抱屈 ; 抱委屈。《因受委屈而心中不舒畅. >憋闷 《由于心里有疑团不能解除或其他原因而感到不舒畅。》
憋气 《有委屈或烦恼而不能发泄。》
不忿 ; 不服气; 不平。
不心腹。
郁 《(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。》
添堵 《给人增加不愉快; 让人心烦、憋气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ấm
| ấm | 喑: | ấm áp |
| ấm | 𠿮: | ấm ức |
| ấm | 堷: | ấm nước |
| ấm | 𡓅: | ấm nước |
| ấm | : | ấm pha trà |
| ấm | 𢉩: | ấm đầu; cậu ấm |
| ấm | 廕: | cậu ấm cô chiêu |
| ấm | 𤋾: | Vân Tiên vừa ấm chân tay |
| ấm | 𩐛: | |
| ấm | 瘖: | câm |
| ấm | 荫: | ấm (bóng dâm) |
| ấm | 蔭: | bóng dâm, che kín |
| ấm | 𮢣: | ấm trà |
| ấm | 𨯛: | ấm chè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ức
| ức | 亿: | ức vạn, ức triệu (nhiều lắm) |
| ức | 億: | ức triệu |
| ức | 忆: | kí ức |
| ức | 憶: | kí ức |
| ức | 抑: | ấm ức, ức chế |
| ức | 癔: | ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria) |
| ức | 肊: | mỏ ức, mỏ ác; ức đoán |
| ức | 臆: | mỏ ức, mỏ ác |

Tìm hình ảnh cho: ấm ức Tìm thêm nội dung cho: ấm ức
