Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 豪迈 trong tiếng Trung hiện đại:
[háomài] khí phách hào hùng; hào hùng; hào phóng; phóng khoáng。气魄大;勇往直前。
气概豪迈
khí khái hào hùng
豪迈的事业
sự nghiệp hào hùng
豪迈的革命气概。
khí phách cách mạng hào hùng.
性情豪迈
tính tình hào phóng.
气概豪迈
khí khái hào hùng
豪迈的事业
sự nghiệp hào hùng
豪迈的革命气概。
khí phách cách mạng hào hùng.
性情豪迈
tính tình hào phóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迈
| mười | 迈: | mười hai, mười bạ.. |
| mại | 迈: | mại tiến (bước qua) |

Tìm hình ảnh cho: 豪迈 Tìm thêm nội dung cho: 豪迈
