Chữ 蠃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠃, chiết tự chữ LOA, LOÀ, LOẢ, LỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠃:

蠃 lỏa, loa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠃

蠃

Chiết tự chữ 蠃

Chiết tự chữ loa, loà, loả, lỏa bao gồm chữ 亡 口 月 虫 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠃 cấu thành từ 5 chữ: 亡, 口, 月, 虫, 凡
  • 亡 vong, vô
  • 口 khẩu
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 凡 phàm
  • lỏa, loa [lỏa, loa]

    U+8803, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo3, luo2, guo3;
    Việt bính: lo2 lo4;

    蠃 lỏa, loa

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠃

    (Danh) Quả lỏa 蜾蠃 con tò vò.Một âm là loa.

    (Danh)

    § Thông loa 螺.

    loà, như "sáng loà" (gdhn)
    loả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)

    Nghĩa của 蠃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠃)
    [luǒ]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt: LUY
    con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。

    Chữ gần giống với 蠃:

    䗵, 䗶, 䗷, 䗸, 䗹, 䗺, 䗻, 蟶, 蟷, 蟹, 蟺, 蟻, 蟾, 蟿, 蠃, 蠅, 蠉, 蠊, 蠋, 蠍, 蠏, 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蠃

    螺,

    Chữ gần giống 蠃

    蛿, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠃

    loà蠃:sáng loà
    loả蠃:quả loả (con tò vò)
    蠃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠃 Tìm thêm nội dung cho: 蠃