Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hòa mục
Thân ái thuận hợp.☆Tương tự:
hòa hảo
和好,
hòa khí
和氣,
hòa ái
和藹,
thân mục
親睦,
thân thiện
親善.★Tương phản:
bất hòa
不和,
kháng tranh
抗爭,
tranh chấp
爭執,
tranh sảo
爭吵.
Nghĩa của 和睦 trong tiếng Trung hiện đại:
[hémù] hoà thuận; hoà mục; vui vẻ。相处融洽友爱;不争吵。
家庭和睦
gia đình hoà thuận
和睦相处
hoà thuận với nhau; sống chung hoà thuận.
家庭和睦
gia đình hoà thuận
和睦相处
hoà thuận với nhau; sống chung hoà thuận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睦
| mục | 睦: | hoà mục |

Tìm hình ảnh cho: 和睦 Tìm thêm nội dung cho: 和睦
