Từ: 和睦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和睦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa mục
Thân ái thuận hợp.☆Tương tự:
hòa hảo
好,
hòa khí
氣,
hòa ái
藹,
thân mục
睦,
thân thiện
善.★Tương phản:
bất hòa
,
kháng tranh
,
tranh chấp
執,
tranh sảo
吵.

Nghĩa của 和睦 trong tiếng Trung hiện đại:

[hémù] hoà thuận; hoà mục; vui vẻ。相处融洽友爱;不争吵。
家庭和睦
gia đình hoà thuận
和睦相处
hoà thuận với nhau; sống chung hoà thuận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睦

mục:hoà mục
和睦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和睦 Tìm thêm nội dung cho: 和睦