Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bá tước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bá tước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tước

bá tước
Tên tuớc vị thứ tư trong năm tước vị
Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
男 của Trung Quốc thời xưa.

Nghĩa bá tước trong tiếng Việt:

["- dt. (H. bá: tước bá; tước: tước) Tước thứ ba trong thang tước vị phong kiến Âu-châu Ngày nay ở Âu-châu vẫn còn những bá tước."]

Dịch bá tước sang tiếng Trung hiện đại:

伯爵 《大不列颠的第三等贵族, 位于侯爵之下和子爵之上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bá

:bá vai bá cổ; bá mẫu
:bá ngọ (tiếng chửi)
:bá ngọ (tiếng chửi)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:truyền bá
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:chuôi nắm
𬇫:(đổ, ví như nước đổ)
:bá hộ (một trăm nhà)
:bá (cái cào đất, cái bừa)
𬡹:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
𫜨:bá nha (răng khểnh)
:bá nha (răng khểnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tước

tước:tước vỏ cây
tước:tước (nhai)
tước:quét tước
tước:chức tước
tước:ma tước (chim sẻ)

Gới ý 15 câu đối có chữ bá:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

bá tước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá tước Tìm thêm nội dung cho: bá tước