Từ: bá tước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bá tước:
bá tước
Tên tuớc vị thứ tư trong năm tước vị
Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
公侯伯子男 của Trung Quốc thời xưa.
Nghĩa bá tước trong tiếng Việt:
["- dt. (H. bá: tước bá; tước: tước) Tước thứ ba trong thang tước vị phong kiến Âu-châu Ngày nay ở Âu-châu vẫn còn những bá tước."]Dịch bá tước sang tiếng Trung hiện đại:
伯爵 《大不列颠的第三等贵族, 位于侯爵之下和子爵之上。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bá
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bá | 叭: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bá | 咟: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bá | 坝: | lan hà bá (đập chặn sông) |
| bá | 壩: | lan hà bá (đập chặn sông) |
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bá | 播: | truyền bá |
| bá | 柏: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 栢: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 檗: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 欛: | chuôi nắm |
| bá | 𬇫: | (đổ, ví như nước đổ) |
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bá | 耙: | bá (cái cào đất, cái bừa) |
| bá | 𬡹: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 覇: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 霸: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 𫜨: | bá nha (răng khểnh) |
| bá | 䶕: | bá nha (răng khểnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tước
| tước | 削: | tước vỏ cây |
| tước | 嚼: | tước (nhai) |
| tước | 㩱: | quét tước |
| tước | 爵: | chức tước |
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bá:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: bá tước Tìm thêm nội dung cho: bá tước
