Cao su chống va đập cửa

Từ: 出借 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出借:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出借 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjiè] cho mượn; cho vay。借出去(多指物品)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?
出借 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出借 Tìm thêm nội dung cho: 出借