Từ: 罪大恶极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪大恶极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪大恶极 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìdàèjí] Hán Việt: TỘI ĐẠI ÁC CỰC
tội ác tày trời; tội ác cùng cực。罪恶严重到极点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
罪大恶极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪大恶极 Tìm thêm nội dung cho: 罪大恶极