Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 罪大恶极 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪大恶极:
Nghĩa của 罪大恶极 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìdàèjí] Hán Việt: TỘI ĐẠI ÁC CỰC
tội ác tày trời; tội ác cùng cực。罪恶严重到极点。
tội ác tày trời; tội ác cùng cực。罪恶严重到极点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 罪大恶极 Tìm thêm nội dung cho: 罪大恶极
