Từ: 拜祷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜祷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拜 • 祷

Nghĩa của 拜祷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàidǎo] cầu nguyện; khẩn cầu; cầu xin。 祈求;祈祷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay拜:bay bướm
bái拜:bái biệt
bây拜:bây giờ
phai拜:phai nhạt
phải拜:phải trái
vái拜:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祷

đảo祷:đảo vũ (cầu mưa)
拜祷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜祷 Tìm thêm nội dung cho: 拜祷