Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 韱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韱, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韱:

韱 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韱

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 人 人 戈 韭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韱 cấu thành từ 4 chữ: 人, 人, 戈, 韭
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • qua, quơ, quờ
  • cửu
  • tiêm [tiêm]

    U+97F1, tổng 17 nét, bộ Phỉ, cửu 韭
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: ;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 韱

    (Danh) Hẹ núi.

    (Tính)
    Nhỏ nhắn.
    § Ngày xưa dùng như tiêm
    .

    Chữ gần giống với 韱:

    , ,

    Chữ gần giống 韱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韱

    sắm: 
    韱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韱 Tìm thêm nội dung cho: 韱