Chữ 韱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韱, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韱:

韱 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 韱

韱

Chiết tự chữ 韱

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 人 人 戈 韭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韱 cấu thành từ 4 chữ: 人, 人, 戈, 韭
  • 人 nhân, nhơn
  • 人 nhân, nhơn
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • 韭 cửu
  • tiêm [tiêm]

    U+97F1, tổng 17 nét, bộ Phỉ, cửu 韭
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: ;

    韱 tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 韱

    (Danh) Hẹ núi.

    (Tính)
    Nhỏ nhắn.
    § Ngày xưa dùng như tiêm 纖
    .

    Chữ gần giống với 韱:

    䪠, 韱,

    Chữ gần giống 韱

    襳, 韭, 孅, 谶, 讖, 纖, 瀸, 櫼, 籤, 殲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韱

    sắm韱: 
    韱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韱 Tìm thêm nội dung cho: 韱