Chữ 煳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煳, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煳:
煳
Pinyin: hu2, wen3, yun4;
Việt bính: wu4;
煳
Nghĩa Trung Việt của từ 煳
hồ, như "phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 煳 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HỒ
khê; khét; cháy; cháy sém (cơm, thức ăn, quần áo)。食品经火变焦发黑,衣物等经火变黄、变黑。
煳锅巴
cơm cháy
饭烧煳了。
cơm khê rồi.
衣服烤煳了。
quần áo hơ bị cháy sém.
Số nét: 13
Hán Việt: HỒ
khê; khét; cháy; cháy sém (cơm, thức ăn, quần áo)。食品经火变焦发黑,衣物等经火变黄、变黑。
煳锅巴
cơm cháy
饭烧煳了。
cơm khê rồi.
衣服烤煳了。
quần áo hơ bị cháy sém.
Chữ gần giống với 煳:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煳
㷻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煳
| hồ | 煳: | phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy) |

Tìm hình ảnh cho: 煳 Tìm thêm nội dung cho: 煳
