Chữ 煳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煳, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煳:

煳

Đây là các chữ cấu thành từ này: 煳

煳

Chiết tự chữ 煳

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 火 胡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煳 cấu thành từ 2 chữ: 火, 胡
  • 火 hoả, hỏa
  • 胡 hò, hồ
  • []

    U+7173, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2, wen3, yun4;
    Việt bính: wu4;

    煳

    Nghĩa Trung Việt của từ 煳


    hồ, như "phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)" (gdhn)

    Nghĩa của 煳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỒ
    khê; khét; cháy; cháy sém (cơm, thức ăn, quần áo)。食品经火变焦发黑,衣物等经火变黄、变黑。
    煳锅巴
    cơm cháy
    饭烧煳了。
    cơm khê rồi.
    衣服烤煳了。
    quần áo hơ bị cháy sém.

    Chữ gần giống với 煳:

    㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煳

    㷻,

    Chữ gần giống 煳

    烀, 耿, 鍸, 烮, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳, 烴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煳 Tự hình chữ 煳 Tự hình chữ 煳 Tự hình chữ 煳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煳

    hồ煳:phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)
    煳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煳 Tìm thêm nội dung cho: 煳