Chữ 謔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謔, chiết tự chữ HƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謔:

謔 hước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謔

Chiết tự chữ hước bao gồm chữ 言 虐 hoặc 訁 虐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謔 cấu thành từ 2 chữ: 言, 虐
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngước, ngược
  • 2. 謔 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 虐
  • ngôn
  • ngước, ngược
  • hước [hước]

    U+8B14, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
    Việt bính: joek6
    1. [俳謔] bài hước;

    hước

    Nghĩa Trung Việt của từ 謔

    (Động) Nói đùa, nói bỡn.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Thản nhiên tiếu hước (Phiên Phiên ) Thản nhiên cười đùa.
    hước, như "hài hước" (vhn)

    Chữ gần giống với 謔:

    , , , ,

    Dị thể chữ 謔

    ,

    Chữ gần giống 謔

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謔 Tự hình chữ 謔 Tự hình chữ 謔 Tự hình chữ 謔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謔

    hước:hài hước
    謔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謔 Tìm thêm nội dung cho: 謔