Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 敗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敗, chiết tự chữ BẠI, BẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗:

敗 bại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敗

Chiết tự chữ bại, bậy bao gồm chữ 貝 攴 hoặc 貝 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敗 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 攴
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phộc
  • 2. 敗 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 攵
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phộc, truy
  • bại [bại]

    U+6557, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bai4, jiao1;
    Việt bính: baai6
    1. [敗北] bại bắc 2. [敗壁] bại bích 3. [敗筆] bại bút 4. [敗火] bại hỏa 5. [敗朽] bại hủ 6. [敗壞] bại hoại 7. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 8. [敗露] bại lộ 9. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 10. [敗類] bại loại 11. [敗盟] bại minh 12. [敗產] bại sản 13. [敗俗頽風] bại tục đồi phong 14. [敗子] bại tử 15. [敗績] bại tích 16. [敗將] bại tướng 17. [敗陣] bại trận 18. [敗亡] bại vong 19. [擊敗] kích bại 20. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 21. [失敗] thất bại;

    bại

    Nghĩa Trung Việt của từ 敗

    (Động) Thua trận.
    ◇Sử Kí
    : Chí Bành Thành, Hán binh bại tán nhi hoàn , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Đến Bành Thành, quân của Hán bị đánh bại, tan tác trở về.

    (Động)
    Chiến thắng.
    ◇Sử Kí : Ngô bại Việt vương Câu Tiễn Cối Kê (Khổng Tử thế gia ) Nước Ngô đánh bại vua Việt là Câu Tiễn ở Cối Kê.

    (Động)
    Suy sụp.
    ◎Như: gia bại nhân vong gia đình suy lạc người mất.

    (Động)
    Hư, thối, rữa, nát.
    ◇Luận Ngữ : Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực (Hương đảng ) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.

    (Động)
    Giải trừ, tiêu trừ.
    ◎Như: bại độc tiêu độc, bại hỏa giải nhiệt.

    (Tính)
    Tàn, rụng.
    ◎Như: khô chi bại diệp cành khô lá rụng.

    (Tính)
    Nghiêng đổ, hư hỏng.
    ◎Như: bại bích vách đổ.

    (Danh)
    Việc không thành.
    ◎Như: thất bại vi thành công chi mẫu thất bại là mẹ thành công.

    bại, như "đánh bại; bại lộ" (vhn)
    bậy, như "bậy bạ" (btcn)

    Chữ gần giống với 敗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

    Dị thể chữ 敗

    , ,

    Chữ gần giống 敗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敗 Tự hình chữ 敗 Tự hình chữ 敗 Tự hình chữ 敗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

    bại:đánh bại; bại lộ
    bậy:bậy bạ
    敗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敗 Tìm thêm nội dung cho: 敗