Chữ 敗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敗, chiết tự chữ BẠI, BẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗:

敗 bại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敗

敗

Chiết tự chữ 敗

Chiết tự chữ bại, bậy bao gồm chữ 貝 攴 hoặc 貝 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敗 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 攴
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 攴 phộc
  • 2. 敗 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 攵
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 攵 phộc, truy
  • bại [bại]

    U+6557, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 败;
    Pinyin: bai4, jiao1;
    Việt bính: baai6
    1. [敗北] bại bắc 2. [敗壁] bại bích 3. [敗筆] bại bút 4. [敗火] bại hỏa 5. [敗朽] bại hủ 6. [敗壞] bại hoại 7. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 8. [敗露] bại lộ 9. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 10. [敗類] bại loại 11. [敗盟] bại minh 12. [敗產] bại sản 13. [敗俗頽風] bại tục đồi phong 14. [敗子] bại tử 15. [敗績] bại tích 16. [敗將] bại tướng 17. [敗陣] bại trận 18. [敗亡] bại vong 19. [擊敗] kích bại 20. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 21. [失敗] thất bại;

    敗 bại

    Nghĩa Trung Việt của từ 敗

    (Động) Thua trận.
    ◇Sử Kí 史
    記: Chí Bành Thành, Hán binh bại tán nhi hoàn 至彭城, 漢兵敗散而還 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đến Bành Thành, quân của Hán bị đánh bại, tan tác trở về.

    (Động)
    Chiến thắng.
    ◇Sử Kí 史記: Ngô bại Việt vương Câu Tiễn Cối Kê 吳敗越王句踐會稽 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nước Ngô đánh bại vua Việt là Câu Tiễn ở Cối Kê.

    (Động)
    Suy sụp.
    ◎Như: gia bại nhân vong 家敗人亡 gia đình suy lạc người mất.

    (Động)
    Hư, thối, rữa, nát.
    ◇Luận Ngữ 論語: Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực 魚餒而肉敗不食 (Hương đảng 鄉黨) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.

    (Động)
    Giải trừ, tiêu trừ.
    ◎Như: bại độc 敗毒 tiêu độc, bại hỏa 敗火 giải nhiệt.

    (Tính)
    Tàn, rụng.
    ◎Như: khô chi bại diệp 枯枝敗葉 cành khô lá rụng.

    (Tính)
    Nghiêng đổ, hư hỏng.
    ◎Như: bại bích 敗壁 vách đổ.

    (Danh)
    Việc không thành.
    ◎Như: thất bại vi thành công chi mẫu 失敗為成功之母 thất bại là mẹ thành công.

    bại, như "đánh bại; bại lộ" (vhn)
    bậy, như "bậy bạ" (btcn)

    Chữ gần giống với 敗:

    㪊, 㪋, 㪌, 㪍, 㪎, 啟, 敍, 敎, 敏, 救, 敓, 敔, 敕, 敗, 敘, 教, 敚, 敛, 𢽙,

    Dị thể chữ 敗

    䢙, 败,

    Chữ gần giống 敗

    贁, 枚, 賓, 賝, 賜, 賛, 賚, 賙, 賘, 賗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敗 Tự hình chữ 敗 Tự hình chữ 敗 Tự hình chữ 敗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

    bại敗:đánh bại; bại lộ
    bậy敗:bậy bạ
    敗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敗 Tìm thêm nội dung cho: 敗