Từ: 機關 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機關:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ quan
Then chốt, bộ phận điều khiển cỗ máy.Mưu kế. ◇Lão Xá 舍:
Tha bất tái hòa Cao Đệ đàm tâm liễu, phạ thị tẩu liễu chủy, tiết lộ liễu cơ quan
, 嘴, (Tứ thế đồng đường 堂, Ngũ nhị) Bà sẽ không nói chuyện tâm sự với Cao Đệ (con gái cả của chồng) nữa, sợ lỡ miệng, để lộ mưu kế.Tổ chức, cơ cấu.Chỉ miệng. § Nguồn gốc: ◇Quỷ Cốc Tử 子:
Cố khẩu giả, cơ quan dã, sở dĩ bế tình ý dã
者, 也, 也 (Quyền thiên 篇). ◇Tiêu Cám 贛:
Cơ quan bất tiện, bất năng xuất ngôn
便, 言 (Dịch lâm 林, Tiểu súc chi mông 蒙).Khớp xương, đốt xương (trên thân thể người ta). ◇Tố Vấn 問:
Cơ quan bất lợi giả, yêu bất khả dĩ hành, hạng bất khả dĩ cố
者, 行, 顧 (Quyết luận 論) Khớp xương mà không trơn tru, hông không đi được, gáy không quay đầu được.

Nghĩa của 机关 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīguān] 1. bộ phận then chốt; bộ phận chủ chốt của máy。整个机械的关键部分。
摇动水车的机关,把河水引到田里。
làm chuyển động bộ phận then chốt của guồng nước để đưa nước vào đồng ruộng.
2. máy móc; máy (điều khiển bằng)。用机械控制的。
机关枪。
súng máy.
机关布景。
dàn cảnh bằng máy.
3. cơ quan; trụ sở。办理事物的部门。
行政机关。
cơ quan hành chính.
军事机关。
cơ quan quân sự.
机关工作。
cơ quan công tác.
4. cơ mưu; mưu kế。周密而巧妙的计谋。
识破机关。
biết rõ cơ mưu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 關

quan:quan ải
機關 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機關 Tìm thêm nội dung cho: 機關