Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出陣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出陣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất trận
Đem quân ra trận.

Nghĩa của 出阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzhèn] 1. xuất trận; ra trận; ra quân。上战场作战。
2. ra sân; ra thi đấu。运动员出场参加比赛。也比喻参加某项活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn
出陣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出陣 Tìm thêm nội dung cho: 出陣