Từ: 沙弥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙弥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙弥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāmí] sa di (hoà thượng mới xuất gia)。指初出家的年轻的和尚。(梵śrāmanerạ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
沙弥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙弥 Tìm thêm nội dung cho: 沙弥