Từ: 出頭露面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出頭露面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 頭 • 露 • 面

xuất đầu lộ diện
Thò đầu ló mặt. Hình dung ra mặt trước công chúng.

Nghĩa của 出头露面 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūtóulòumiàn] 1. xuất đầu lộ diện; xuất hiện trước công chúng。在公众的场合出现。
他不爱出头露面。
anh ấy không thích xuất hiện trước công chúng.
2. ra mặt; đứng ra (làm)。出面(做事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu頭:trên đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
出頭露面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出頭露面 Tìm thêm nội dung cho: 出頭露面