Từ: 刁滑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁滑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刁滑 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāohuá] gian xảo; xảo trá; xảo quyệt。狡猾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
刁滑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刁滑 Tìm thêm nội dung cho: 刁滑