Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: muỗng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ muỗng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muỗng

Nghĩa muỗng trong tiếng Việt:

["- d. Thìa: Muỗng múc canh."]

Dịch muỗng sang tiếng Trung hiện đại:

《古人取食的器具(饭勺、汤勺之类), 后代的羹匙由它演变而来。》
羹匙; 匙 《匙子; 汤匙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: muỗng

muỗng𢳠:cái muỗng
muỗng𨮵:cái muỗng
muỗng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muỗng Tìm thêm nội dung cho: muỗng