hội nghị
Tụ hợp nhiều người bàn thảo. ◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Hi Tông sử tể tướng hội nghị
僖宗使宰相會議 (Lương sử 梁史, Quyển thượng) Vua Hi Tông sai tể tướng hội họp thương nghị.Cuộc hội họp có tổ chức để thương nghị về một đề tài hoặc sự tình. ◎Như:
huấn đạo hội nghị
訓導會議.
Nghĩa của 会议 trong tiếng Trung hiện đại:
全体会议
hội nghị toàn thể
厂务会议
hội nghị nhà máy
工作会议
hội nghị công tác
2. hội nghị; hội đồng (một loại cơ cấu hay tổ chức lập nên để thường xuyên thảo luận và giải quyết những việc quan trọng.)。一种经常商讨并处理重要事务的常设机构或组织。
中国人民政治协商会议。
hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung Quốc.
部长会议
hội đồng bộ trưởng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 議
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
| nghị | 議: | nghị luận |
| ngợi | 議: | khen ngợi |

Tìm hình ảnh cho: 會議 Tìm thêm nội dung cho: 會議
