Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长逝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长逝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长逝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshì] mất; chết; qua đời。一去不回来,指死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝

thể:thệ (trôi qua, chết)
长逝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长逝 Tìm thêm nội dung cho: 长逝