Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宽假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽假 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānjiǎ] khoan hồng; độ lượng; bỏ qua; tha thứ。宽贷; 宽恕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
宽假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽假 Tìm thêm nội dung cho: 宽假