Cao su chống va đập cửa

Chữ 庁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庁, chiết tự chữ SẢNH, THINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庁

Chiết tự chữ sảnh, thinh bao gồm chữ 广 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庁 cấu thành từ 2 chữ: 广, 丁
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • []

    U+5E81, tổng 5 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 庁



    sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)
    thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 庁:

    , , ,

    Chữ gần giống 庁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庁 Tự hình chữ 庁 Tự hình chữ 庁 Tự hình chữ 庁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庁

    sảnh:sảnh đường
    thinh:thinh (phòng lớn,văn phòng)
    庁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庁 Tìm thêm nội dung cho: 庁