Cao su chống va đập cửa
Chữ 庁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庁, chiết tự chữ SẢNH, THINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庁:
庁
Pinyin: ting1;
Việt bính: ;
庁
Nghĩa Trung Việt của từ 庁
sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庁
| sảnh | 庁: | sảnh đường |
| thinh | 庁: | thinh (phòng lớn,văn phòng) |

Tìm hình ảnh cho: 庁 Tìm thêm nội dung cho: 庁
