Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 婆罗门教 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婆罗门教:
Nghĩa của 婆罗门教 trong tiếng Trung hiện đại:
[Póluóménjiào] đạo Bà La môn (tôn giáo cũ ở Ấn Độ)。印度古代的宗教,崇拜梵天(最高的神),后来经过改革,称为印度教。(婆罗门,梵:brāhmana)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆
| bà | 婆: | bà già |
| bờ | 婆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 婆罗门教 Tìm thêm nội dung cho: 婆罗门教
