Từ: 婆罗门教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婆罗门教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婆 • 罗 • 门 • 教

Nghĩa của 婆罗门教 trong tiếng Trung hiện đại:

[Póluóménjiào] đạo Bà La môn (tôn giáo cũ ở Ấn Độ)。印度古代的宗教,崇拜梵天(最高的神),后来经过改革,称为印度教。(婆罗门,梵:brāhmana)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

bà婆:bà già
bờ婆: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la罗:thiên la địa võng
là罗:đó là… lụa là
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
婆罗门教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婆罗门教 Tìm thêm nội dung cho: 婆罗门教