Từ: 蒙得维的亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙得维的亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙得维的亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[mēngdéwéidíyà] Môn-tê-vi-đê-ô; Montevideo (thủ đô U-ru-goay)。乌拉圭首都和最大城市,位于该国南部,拉普拉塔河河口。1726年由西班牙人在被占领的葡萄牙要塞上建立,并在1828年乌拉圭取得独立后成为首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
蒙得维的亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙得维的亚 Tìm thêm nội dung cho: 蒙得维的亚