Từ: 丢丑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢丑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丢 • 丑

Nghĩa của 丢丑 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūchǒu] mất mặt; bẽ mặt; mất thể diện。丢脸。
他不愿在众人面前丢丑。
anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu丢:điêu đứng, điêu linh
đâu丢:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc丢:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu丑:giấu giếm
sấu丑:cây sấu
sửu丑:sửu (trong thập nhị chi)
xấu丑:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
丢丑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢丑 Tìm thêm nội dung cho: 丢丑