Từ: 分列式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分列式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分列式 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnlièshì] cuộc diễu hành; cuộc diễu binh (qua lễ đài)。军队等按照不同的兵种或编制排列成一定的队形,依次走正步、行注目礼通过检阅台,这种队形叫分列式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
分列式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分列式 Tìm thêm nội dung cho: 分列式