Cao su chống va đập cửa
phân gia
Vốn là thân thuộc sinh sống cùng nhau, đem của cải trong nhà chia ra, mỗi người thành một nhà riêng.Hai bên phân li, mỗi bên làm theo ý mình.
Nghĩa của 分家 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnjiā] 1. ở riêng; ra ở riêng; một mình。原来在一起生活的亲属把共有的家产分了,各自成家过活。
分家单过
sống một mình
2. phân chia; tách ra; rời ra。泛指一个整体分开。
鞋底和鞋帮分了家。
đế giày và mũi giày bị rời ra.
分家单过
sống một mình
2. phân chia; tách ra; rời ra。泛指一个整体分开。
鞋底和鞋帮分了家。
đế giày và mũi giày bị rời ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 分家 Tìm thêm nội dung cho: 分家
