Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân gia
Vốn là thân thuộc sinh sống cùng nhau, đem của cải trong nhà chia ra, mỗi người thành một nhà riêng.Hai bên phân li, mỗi bên làm theo ý mình.
Nghĩa của 分家 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnjiā] 1. ở riêng; ra ở riêng; một mình。原来在一起生活的亲属把共有的家产分了,各自成家过活。
分家单过
sống một mình
2. phân chia; tách ra; rời ra。泛指一个整体分开。
鞋底和鞋帮分了家。
đế giày và mũi giày bị rời ra.
分家单过
sống một mình
2. phân chia; tách ra; rời ra。泛指一个整体分开。
鞋底和鞋帮分了家。
đế giày và mũi giày bị rời ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 分家 Tìm thêm nội dung cho: 分家
