Từ: chủ nghĩa lãng mạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ nghĩa lãng mạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủnghĩalãngmạn

Dịch chủ nghĩa lãng mạn sang tiếng Trung hiện đại:

浪漫主义 《 文学艺术上的一种创作方法, 运用丰富的想像和夸张的手法, 塑造人物形象, 反映现实生活。浪漫主义有几种类型, 如消极的浪漫主义和积极的浪漫主义。前者粉饰现实或留恋过去; 后者能突破现状, 预示事物发展的方向。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãng

lãng:lãng phí; lãng nhách
lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạn

mạn:mạn quy việt củ (cử động trái phép)
mạn:mạn quy việt củ (cử động trái phép)
mạn:mạn tường (quét vôi)
mạn:khinh mạn, mạn phép
mạn:mạn trướng (mành rủ)
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mạn𫇞:mạn thuyền
mạn:chè mạn
mạn:nói mạn (lừa dối)

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ nghĩa lãng mạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ nghĩa lãng mạn Tìm thêm nội dung cho: chủ nghĩa lãng mạn