Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 救死扶伤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救死扶伤:
Nghĩa của 救死扶伤 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùsǐfúshāng] cứu sống; chăm sóc người bị thương。救活将死的,照顾受伤的。
救死扶伤,实行革命的人道主义。
chăm sóc người bị thương là thực hiện chủ nghĩa nhân đạo cách mạng.
救死扶伤,实行革命的人道主义。
chăm sóc người bị thương là thực hiện chủ nghĩa nhân đạo cách mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶
| hùa | 扶: | hùa theo, vào hùa |
| phò | 扶: | phò vua |
| phù | 扶: | phù trì |
| vùa | 扶: | vào vùa với nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 救死扶伤 Tìm thêm nội dung cho: 救死扶伤
