Cao su chống va đập cửa

Từ: 身价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身价 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnjià] 1. giá trị con người。指一个人的社会地位。
2. giá bán người; giá nô lệ (trong xã hội cũ)。旧社会里人身买卖的价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
身价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身价 Tìm thêm nội dung cho: 身价