Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锂, chiết tự chữ LÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锂:
锂
Biến thể phồn thể: 鋰;
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
锂
lí, như "lí (chất Lithium (Li))" (gdhn)
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
锂
Nghĩa Trung Việt của từ 锂
lí, như "lí (chất Lithium (Li))" (gdhn)
Nghĩa của 锂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋰)
[lǐ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LÍ
Li-ti (ký hiệu: Li)。金属元素,符号Li (lithium) 。银白色,在空气中易氧化而变暗,质软,是金属中最轻的,化学性质活泼。用于原子能工业和冶金工业,也用来制特种合金、特种玻璃等。
[lǐ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LÍ
Li-ti (ký hiệu: Li)。金属元素,符号Li (lithium) 。银白色,在空气中易氧化而变暗,质软,是金属中最轻的,化学性质活泼。用于原子能工业和冶金工业,也用来制特种合金、特种玻璃等。
Chữ gần giống với 锂:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锂
鋰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锂
| lí | 锂: | lí (chất Lithium (Li)) |

Tìm hình ảnh cho: 锂 Tìm thêm nội dung cho: 锂
