Chữ 锂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锂, chiết tự chữ LÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锂

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 里 hoặc 钅 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锂 cấu thành từ 2 chữ: 金, 里
  • ghim, găm, kim
  • lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 锂 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 里
  • kim
  • lìa, lí, lý, lịa
  • []

    U+9502, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋰;
    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锂


    lí, như "lí (chất Lithium (Li))" (gdhn)

    Nghĩa của 锂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋰)
    [lǐ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÍ
    Li-ti (ký hiệu: Li)。金属元素,符号Li (lithium) 。银白色,在空气中易氧化而变暗,质软,是金属中最轻的,化学性质活泼。用于原子能工业和冶金工业,也用来制特种合金、特种玻璃等。

    Chữ gần giống với 锂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锂

    ,

    Chữ gần giống 锂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锂 Tự hình chữ 锂 Tự hình chữ 锂 Tự hình chữ 锂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锂

    :lí (chất Lithium (Li))
    锂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锂 Tìm thêm nội dung cho: 锂