Chữ 鎚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎚, chiết tự chữ CHUY, CHUỲ, CHÙY, DÙI, THUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎚:

鎚 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎚

鎚

Chiết tự chữ 鎚

Chiết tự chữ chuy, chuỳ, chùy, dùi, thuỳ bao gồm chữ 金 追 hoặc 釒 追 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 追
  • 金 ghim, găm, kim
  • 追 choai, truy, đôi
  • 2. 鎚 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 追
  • 釒 kim, thực
  • 追 choai, truy, đôi
  • chùy [chùy]

    U+939A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui2;
    Việt bính: ceoi4;

    鎚 chùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎚

    (Danh) Dùi sắt (dùng để đập hay đánh nhau). Thông chùy 錘.
    § Tục gọi là lang đầu 榔頭.

    (Động)
    Đập, nện. Thông chùy 錘.

    chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
    chuy (btcn)
    dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (btcn)
    thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎚:

    鎚, 鎝, 鎡, 鎪, 鎹,

    Dị thể chữ 鎚

    錘, 𬭨,

    Chữ gần giống 鎚

    鉏, 鋚, 鋤, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎚

    choe鎚: 
    chuy鎚: 
    chuỳ鎚:chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)
    dùi鎚:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
    thuỳ鎚:thuỳ (cái cân)
    鎚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎚 Tìm thêm nội dung cho: 鎚