Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎚, chiết tự chữ CHUY, CHUỲ, CHÙY, DÙI, THUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎚:
鎚
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
鎚 chùy
Nghĩa Trung Việt của từ 鎚
(Danh) Dùi sắt (dùng để đập hay đánh nhau). Thông chùy 錘.§ Tục gọi là lang đầu 榔頭.
(Động) Đập, nện. Thông chùy 錘.
chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
chuy (btcn)
dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (btcn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎚
| choe | 鎚: | |
| chuy | 鎚: | |
| chuỳ | 鎚: | chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống) |
| dùi | 鎚: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| thuỳ | 鎚: | thuỳ (cái cân) |

Tìm hình ảnh cho: 鎚 Tìm thêm nội dung cho: 鎚
