Từ: 古體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古體:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 古 • 體

cổ thể
Xem
cổ thể thi
古體詩.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể體:thân thể, thể diện
古體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古體 Tìm thêm nội dung cho: 古體