Từ: 分镜头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分镜头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分镜头 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjìngtóu] phân cảnh (trong quay phim)。导演将整个影片或电视片的内容按景别、摄法、对话、音乐、镜头长度等分切成许多准备拍摄的镜头,称为分镜头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
分镜头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分镜头 Tìm thêm nội dung cho: 分镜头