Từ: 刑场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刑场 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngchǎng] pháp trường。处决犯人的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
刑场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刑场 Tìm thêm nội dung cho: 刑场