Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cư xử trong tiếng Việt:
["- đgt. Đối xử với nhau trong đời sống hàng ngày: cư xử với mọi người rất đúng mực."]Dịch cư xử sang tiếng Trung hiện đại:
表现 《行为或作风中表示出来的。》处置 《处理。》
待人; 看待 ; 对待 《对别人的态度。》
作人 《为人处世。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cư
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
| cư | 据: | |
| cư | 琚: | cư (ngọc để đeo) |
| cư | 裾: | quần cư (xiêm áo) |
| cư | 鋸: | cư mạt (cái cưa) |
| cư | 锯: | cư mạt (cái cưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xử
| xử | 処: | xử sự, xử lí |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
| xử | 䖏: | xử phạt, dã xử |
Gới ý 15 câu đối có chữ cư:

Tìm hình ảnh cho: cư xử Tìm thêm nội dung cho: cư xử
