Từ: cư xử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cư xử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xử

Nghĩa cư xử trong tiếng Việt:

["- đgt. Đối xử với nhau trong đời sống hàng ngày: cư xử với mọi người rất đúng mực."]

Dịch cư xử sang tiếng Trung hiện đại:

表现 《行为或作风中表示出来的。》
处置 《处理。》
待人; 看待 ; 对待 《对别人的态度。》
作人 《为人处世。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cư

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
: 
:cư (ngọc để đeo)
:quần cư (xiêm áo)
:cư mạt (cái cưa)
:cư mạt (cái cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử:xử sự, xử lí
xử:xử sự, xử lí
xử:xử án, xử phạt, dã xử
xử:xử phạt, dã xử

Gới ý 15 câu đối có chữ cư:

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

cư xử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư xử Tìm thêm nội dung cho: cư xử