Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谫, chiết tự chữ TIỄN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谫:
谫
Biến thể phồn thể: 譾;
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
谫 tiễn
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
谫 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 谫
Giản thể của chữ 譾.Nghĩa của 谫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: TIỄN
书
nông cạn; thiển cận。浅薄。
Từ ghép:
谫陋
Số nét: 18
Hán Việt: TIỄN
书
nông cạn; thiển cận。浅薄。
Từ ghép:
谫陋
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 谫 Tìm thêm nội dung cho: 谫
