Từ: 粉饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnshì] tô son trát phấn; che đậy khuyết điểm; giả dối bề ngoài; trang hoàng (để che đậy khuyết điểm và những điều xấu xa)。涂饰表面,掩盖污点或缺点。
粉饰门面
trang hoàng cửa hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
粉饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉饰 Tìm thêm nội dung cho: 粉饰