Cao su chống va đập cửa

Từ: 刚体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚体 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngtǐ] vật thể; thể rắn; chất rắn。物理学上指任何情况下各点之间距离都保持不变,即形状和大小始终不变的物体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
刚体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚体 Tìm thêm nội dung cho: 刚体