Chữ 疲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疲, chiết tự chữ BÌ, MỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲:

疲 bì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疲

疲

Chiết tự chữ 疲

Chiết tự chữ bì, mệt bao gồm chữ 病 皮 hoặc 疒 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疲 cấu thành từ 2 chữ: 病, 皮
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 皮 bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 疲 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 皮
  • 疒 nạch
  • 皮 bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • bì [bì]

    U+75B2, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4
    1. [疲勞] bì lao 2. [疲癃] bì lung 3. [疲苶] bì niết 4. [疲乏] bì phạp 5. [疲倦] bì quyện 6. [疲弊] bì tệ;

    疲 bì

    Nghĩa Trung Việt của từ 疲

    (Tính) Mỏi mệt.
    ◎Như: cân bì lực tận 筋
    疲力盡 gân cốt mệt nhoài.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thế tôn an lạc, Thiểu bệnh thiểu não, Giáo hóa chúng sanh, Đắc vô bì quyện 世尊安樂, 少病少惱教化眾生, 得無疲倦 (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ 從地湧出品第十五) Đức Thế Tôn được an vui, Ít bệnh ít phiền não, (để) Giáo hóa chúng sinh, (mà) Được khỏi mệt nhọc.

    (Tính)
    Già yếu, suy nhược.
    ◇Quản Tử 管子: Cố sử thiên hạ chư hầu dĩ bì mã khuyển dương vi tệ 故使天下諸侯以疲馬犬羊為幣 (Tiểu Khuông 小匡) Cho nên khiến chư hầu thiên hạ lấy ngựa già yếu, chó, cừu làm tiền.

    (Tính)
    Sụt giá, thị trường ế ẩm, yếu kém.

    (Động)
    Làm cho nhọc nhằn, lao lụy.
    ◇Tả truyện 左傳: Nhi bì dân chi sính 而疲民之逞 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Mà mặc tình làm dân khổ nhọc.

    (Động)
    Chán nản, chán ngán, cảm thấy mệt mỏi.
    ◎Như: lạc thử bất bì 樂此不疲 vui thích làm gì thì không thấy chán nản mệt mỏi.

    bì, như "lì bì (đau ốm hoặc say rượu)" (vhn)
    mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (gdhn)

    Nghĩa của 疲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÌ
    mệt mỏi; mệt nhọc。疲乏;劳累。
    精疲力尽。
    sức cùng lực kiệt.
    疲于奔命。
    mệt mỏi vì công việc bận rộn.
    Từ ghép:
    疲惫 ; 疲敝 ; 疲顿 ; 疲乏 ; 疲竭 ; 疲倦 ; 疲劳 ; 疲癃 ; 疲软 ; 疲塌 ; 疲于奔命

    Chữ gần giống với 疲:

    㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 疲

    瘄, 瘩, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疲 Tự hình chữ 疲 Tự hình chữ 疲 Tự hình chữ 疲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

    bì疲:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
    mệt疲:mệt mỏi,chết mệt
    疲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疲 Tìm thêm nội dung cho: 疲